베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chịu trách nhiệm" (1)
chịu trách nhiệm
영어
구Be responsible for
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
The U.S. military is responsible for targeting Iranian navy warships.
관련 단어 "chịu trách nhiệm" (1)
người chịu trách nhiệm

영어
명사responsible person
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
표현 "chịu trách nhiệm" (7)
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
Bộ tư pháp chịu trách nhiệm về hệ thống pháp luật.
The Ministry of Justice is responsible for the legal system.
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
The U.S. military is responsible for targeting Iranian navy warships.
Chủ nuôi cần chịu trách nhiệm về hành vi của vật nuôi.
The pet owner must be responsible for their pet's behavior.
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
The Ministry is also responsible for mastering next-generation mobile network infrastructure and developing the 5G ecosystem.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.
Do chịu trách nhiệm về vụ bê bối, vị chủ tịch đã bị miễn nhiệm chức vụ.
The president was dismissed from office over the scandal.
